例句Câu ví dụ
- 1
當您開車的時候,應該在轉彎處減速。
dāng nín kāichē de shíhou, yīnggāi zài zhuǎnwān chù jiǎnsù。
Khi anh đang lái xe, nên giảm tốc độ khi qua khúc cua
- 2
注意,減速,距離200米處有個險彎.
zhùyì , jiǎnsù , jùlí 2 0 0 mǐ chù yǒu gě xiǎn wān .
Chú ý, giảm tốc, có một khúc cua nguy hiểm cách đây 200 mét
- 3
火車在快到交叉路口的時候減速、按喇叭。
huǒchē zài kuài dào jiāochā lùkǒu de shíhou jiǎnsù、 àn lǎba。
Tàu hỏa giảm tốc và còi xe khi gần đến chỗ giao cắt đường sắt
