學華語Kaori Dict

遊樂園

giản thể: 游乐园

yóuyuán

ㄧㄡˊ ㄌㄜˋ ㄩㄢˊ

DU LẠC VIÊN

例句Câu ví dụ

  • 1

    那個城市因為去年建成的游樂園而變得熱門起來。

    nàge chéngshì yīnwèi qùnián jiànchéng de yóulèyuán ér biànde rèmén qǐlai。

    Thành phố đó trở nên nổi tiếng vì công viên giải trí được xây năm ngoái.

  • 2

    瑪麗在游樂園發現了一個男孩在獨自哭泣,便輕聲地問道:“喂,你,怎麼了呀?迷路了嗎?姐姐帶你到迷路兒童中心好不好?”

    Mǎlì zài yóulèyuán fāxiàn le yīge nánhái zài dúzì kūqì, biàn qīngshēng de wèndào: “ wèi, nǐ, zěnmele ya? mílù le ma? jiějie dài nǐ dào mílù értóng zhōngxīn hǎobuhǎo? ”

    Mary phát hiện một cậu bé đang khóc một mình trong công viên giải trí, liền nhẹ nhàng hỏi: 'Chào cậu, sao lại khóc? Mất đường rồi à? Chị dẫn cậu đến Trung tâm trẻ em lạc đường được không?'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẠC/LẠC (樂) – nhạc/vui: Trên giá gỗ (木) căng dây tơ (幺幺) quanh mặt trống trắng (白) — cây đàn tấu NHẠC, nghe là VUI (lạc).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

游乐园 nghĩa là gì? · Kaori Dict