例句Câu ví dụ
- 1
你玩滑板嗎?
nǐ wán huábǎn ma?
Anh có chơi trượt ván không?
- 2
我覺得一般滑板比輪滑鞋便宜。
wǒ juéde yībān huábǎn bǐ lúnhuá xié piányi。
Tôi cho rằng skateboard thường rẻ hơn xe lăn.
- 3
他把滑板放上了車頂。
tā bǎ huábǎn fàng shàng le chēdǐng。
Anh ấy đã đặt chiếc xe đạp lên nóc xe
