例句Câu ví dụ
- 1
唯一能聽到的聲音是鐘的滴答聲。
wéiyī néng tīngdào de shēngyīn shì zhōng de dīdashēng。
Âm thanh duy nhất có thể nghe được là tiếng đồng hồ kêu tíc-tắc
唯一能聽到的聲音是鐘的滴答聲。
wéiyī néng tīngdào de shēngyīn shì zhōng de dīdashēng。
Âm thanh duy nhất có thể nghe được là tiếng đồng hồ kêu tíc-tắc