學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滿腹牢騷
滿腹牢騷
giản thể:
满腹牢骚
mǎn
fù
láo
sāo
[ㄇㄢˇ ㄈㄨˋ ㄌㄠˊ ㄙㄠ]
MÃN PHÚC LAO TAO
1.
nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ)
2.
bất mãn
3.
luôn rên rỉ và phàn nàn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滿
mǎn
lấp đầy
滿意
mǎnyì
hài lòng
充滿
chōngmǎn
đầy
不滿
bùmǎn
bực bội
滿足
mǎnzú
thoả mãn
圓滿
yuánmǎn
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
牢
láo
chắc chắn
布滿
bùmǎn
bao phủ đầy
逐字解
Từng chữ trong từ
滿
mãn
đầy
腹
phúc, phục
bụng
牢
lao
nhà tù
騷
tao
làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
記憶技巧
Mẹo nhớ
滿
MÃN (滿) – đầy: Nước (氵) dâng kín đều hai bên (㒼) — tràn ĐẦY tới miệng, MÃN nguyện, viên mãn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滿腹牢騷 nghĩa là gì? · Kaori Dict