漏油
lòuyóu
[ㄌㄡˋ ㄧㄡˊ]
LẬU DẦU
- 1.tràn dầu; rò rỉ dầu
- 2.(nghĩa bóng) boo! (trái nghĩa với 加油[jia1 you2])

例句Câu ví dụ
- 1
賭博網站讓用戶投注在將滅絕的物種上,因為墨西哥灣漏油。
dǔbó wǎngzhàn ràng yònghù tóuzhù zài jiāng mièjué de wùzhǒng shàng, yīnwèi MòxīgēWān lòuyóu。
Trang web cá cược cho phép người dùng đặt cược vào loài nào sẽ tuyệt chủng do rò rỉ dầu ở Vịnh Mexico.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 油DU (油) – dầu: Chất nước (氵) chảy ra từ (由) hạt ép — DẦU ăn loang lóng lánh, xăng DẦU, 'dô dầu' đầy bình.