漏洞百出
lòudòngbǎichū
[ㄌㄡˋ ㄉㄨㄥˋ ㄅㄞˇ ㄔㄨ]
LẬU ĐỘNG BÁCH XUẤT
- 1.(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
這筆賬單漏洞百出。
zhè bǐ zhàngdān lòudòngbǎichū。
Hóa đơn này đầy lỗi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.