例句Câu ví dụ
- 1
去年美國游說金額激增6倍。
qùnián Měiguó yóushuì jīné jīzēng 6 bèi。
Số tiền vận động chính trị tại Mỹ đã tăng gấp sáu lần so với năm trước.
- 2
酷暑持續,冷氣用品銷量激增。
kùshǔ chíxù, lěngqì yòngpǐn xiāoliàng jīzēng。
Nhiệt độ cao kéo dài, do đó lượng bán thiết bị làm mát tăng mạnh.
