學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濟濟
濟濟
giản thể:
济济
jǐ
jǐ
[ㄐㄧˇ ㄐㄧˇ]
TỂ TỂ
1.
đông người
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經濟
jīngjì
kinh tế
救濟
jiùjì
cứu trợ khẩn cấp
接濟
jiējì
hỗ trợ vật chất cho
無濟於事
wújìyúshì
(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
同舟共濟
tóngzhōugòngjì
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
市場經濟
shìchǎngjīngjì
kinh tế thị trường
經濟學
jīngjìxué
kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
濟
Jǐ
dùng trong địa danh liên quan đến sông Tế 濟水|济水[Ji3 Shui3]
逐字解
Từng chữ trong từ
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
積極
jījí
chủ động
及笄
jíjī
đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
唧唧
jījī
(từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v.
基極
jījí
cực nền (trong transistor)
寂寂
jìjì
yên tĩnh
寄籍
jìjí
đăng ký cư trú ở nơi khác
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
濟濟 nghĩa là gì? · Kaori Dict