學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瀑
瀑
bào
[ㄅㄠˋ]
BẠO
1.
mưa rào (mưa)
Cách đọc khác:
pù
— thác nước
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
瀑布
pùbù
thác nước
瀑
pù
thác nước
飛瀑
fēipù
thác nước
小瀑布
xiǎopùbù
thác nước nhỏ
尼加拉瀑布
NíjiālāPùbù
Thác Niagara (Đài Loan)
洛皮塔瀑布
Luòpítǎpùbù
Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
黃果樹瀑布
HuángguǒshùPùbù
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
尼亞加拉瀑布
NíyàjiālāPùbù
Thác Niagara
逐字解
Từng chữ trong từ
瀑
bộc, bạo
瀑 — thác nước
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包
bāo
che phủ
飽
bǎo
ăn no
抱
bào
ôm
寶
bǎo
bảo
保
bǎo
phòng thủ; bảo vệ; giữ
報
bào
thông báo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瀑 nghĩa là gì? · Kaori Dict