例句Câu ví dụ
- 1
這只灰熊有0.5噸重。
zhè zhǐ huīxióng yǒu 0 . 5 dūn zhòng。
Con gấu nâu này nặng 0.5 tấn
- 2
湯姆被一只灰熊揍了。
Tāngmǔ bèi yī zhǐ huīxióng zòu le。
Tom bị một con gấu nâu tấn công
這只灰熊有0.5噸重。
zhè zhǐ huīxióng yǒu 0 . 5 dūn zhòng。
Con gấu nâu này nặng 0.5 tấn
湯姆被一只灰熊揍了。
Tāngmǔ bèi yī zhǐ huīxióng zòu le。
Tom bị một con gấu nâu tấn công