學華語Kaori Dict

熱切

giản thể: 热切

qiè

ㄖㄜˋ ㄑㄧㄝˋ

NHIỆT THIẾT

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    詩人是情感強烈並熱切表達自己情感的人。

    shīrén shì qínggǎn qiángliè bìng rèqiè biǎodá zìjǐ qínggǎn de rén。

    Nhà thơ là người có cảm xúc mãnh liệt và nhiệt tình thể hiện cảm xúc của mình.

  • 2

    我在這個城市里熱切盼望著你來。

    wǒ zài zhège chéngshì lǐ rèqiè pànwàng zhe nǐ lái。

    Tôi đang rất mong ngóng anh đến thành phố này

  • 3

    人們熱切地尋求更有現代風格的衣服,所以把以前的旗袍改成了適合他們品位的東西。

    rénmen rèqiè de xúnqiú gèng yǒu xiàndài fēnggé de yīfu, suǒyǐ bǎ yǐqián de qípáo gǎichéng le shìhé tāmen pǐnwèi de dōngxi。

    Người ta đang tìm kiếm khát vọng có những trang phục hiện đại hơn, vì vậy họ đã biến đổi chiếc qipao cũ thành thứ phù hợp với gu thẩm mỹ của họ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

热切 nghĩa là gì? · Kaori Dict