學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無價之寶
無價之寶
giản thể:
无价之宝
wú
jià
zhī
bǎo
[ㄨˊ ㄐㄧㄚˋ ㄓ ㄅㄠˇ]
VÔ GIÁ CHI BẢO
1.
báu vật vô giá
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
價值
jiàzhí
giá trị
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
無
wú
không có
之前
zhīqián
trước
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
價格
jiàgé
giá
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
價
giá, giới
giá, giá trị
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
寶
bảo
kim ngân, châu báu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無價之寶 nghĩa là gì? · Kaori Dict