學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無法挽救
無法挽救
giản thể:
无法挽救
wú
fǎ
wǎn
jiù
[ㄨˊ ㄈㄚˇ ㄨㄢˇ ㄐㄧㄡˋ]
VÔ PHÁP VÃN CỨU
1.
không thể cứu chữa
2.
không có cách nào chữa trị
3.
vô vọng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
方法
fāngfǎ
phương pháp; cách thức; cách
辦法
bànfǎ
cách
想法
xiǎngfǎ
cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
做法
zuòfǎ
cách xử lý
看法
kànfǎ
cách nhìn
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
救
jiù
cứu
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
法
pháp
luật
挽
vãn
kéo
救
cứu
cứu, cứu hộ, cứu trợ
記憶技巧
Mẹo nhớ
法
PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無法挽救 nghĩa là gì? · Kaori Dict