學華語Kaori Dict

無花果

giản thể: 无花果

huāguǒ

ㄨˊ ㄏㄨㄚ ㄍㄨㄛˇ

VÔ HOA QUẢ

  1. 1.quả sung (Ficus carica)

例句Câu ví dụ

  • 1

    每天吃無花果健康嗎?

    měitiān chī wúhuāguǒ jiànkāng ma?

    Ăn quả mọng mỗi ngày có tốt không

  • 2

    可惜大學食堂沒有無花果餅乾。

    kěxī dàxué shítáng méiyǒu wúhuāguǒ bǐnggān。

    Rất tiếc là căng-tin đại học không có bánh quy mơ

  • 3

    我弄了一份請願書要求在大學食堂提供無花果餅乾,你們願意簽名嗎?

    wǒ nòng le yī fèn qǐngyuànshū yāoqiú zài dàxué shítáng tígōng wúhuāguǒ bǐnggān, nǐmen yuànyì qiānmíng ma?

    Tôi đã làm một đơn kiến nghị yêu cầu nhà ăn trường đại học cung cấp bánh khóm, các anh có muốn ký tên không?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUẢ (果) – trái: Trái cây tròn (田) lúc lỉu trên ngọn cây (木 mộc) — mùa QUẢ chín, kết QUẢ ngọt ngào.
  • HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無花果 nghĩa là gì? · Kaori Dict