例句Câu ví dụ
- 1
我去用鍋煎一個蛋。
wǒqù yòng guō jiān yīge dàn。
Tôi sẽ đi dùng chảo chiên một quả trứng.
- 2
他們的工作是煎土豆。
tāmen de gōngzuò shì jiān tǔdòu。
Công việc của họ là chiên khoai tây
- 3
我把蔬菜在煎鍋裡糖漬。
wǒ bǎ shūcài zài jiānguō lǐ táng zì。
Tôi làm kẹo dẻo rau củ trong chảo rán
