例句Câu ví dụ
- 1
氣球爆了。
qì qiú bào le
Bong bóng bay vỡ
- 2
戰爭隨時可能爆發。
zhànzhēng suíshí kěnéng bàofā。
Chiến tranh có thể bùng nổ bất kỳ lúc nào
- 3
她和她父親的爭吵爆發了。
tā hé tā fùqīn de zhēngchǎo bàofā le。
Cô và cha cô đã xảy ra mâu thuẫn.
氣球爆了。
qì qiú bào le
Bong bóng bay vỡ
戰爭隨時可能爆發。
zhànzhēng suíshí kěnéng bàofā。
Chiến tranh có thể bùng nổ bất kỳ lúc nào
她和她父親的爭吵爆發了。
tā hé tā fùqīn de zhēngchǎo bàofā le。
Cô và cha cô đã xảy ra mâu thuẫn.