例句Câu ví dụ
- 1
我們都很愛國。
wǒ men dōu hěn ài guó
Chúng tôi đều yêu nước
- 2
競賽是愛國。
jìngsài shì àiguó。
Thi đua là yêu nước.
- 3
中國人的胃最愛國了。
Zhōngguórén de wèi zuì àiguó le。
Bụng người Trung Quốc là cái gì cũng yêu thích nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 愛ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.
