學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爽膚水
爽膚水
giản thể:
爽肤水
shuǎng
fū
shuǐ
[ㄕㄨㄤˇ ㄈㄨ ㄕㄨㄟˇ]
SẢNG PHU THUỶ
1.
nước hoa hồng (mỹ phẩm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
水
shuǐ
nước
水果
shuǐguǒ
trái cây
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
開水
kāishuǐ
nước đã đun sôi
藥水
yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng
淚水
lèishuǐ
nước mắt
皮膚
pífū
da
逐字解
Từng chữ trong từ
爽
sảng, sửng
vui vẻ, phấn chấn
膚
phu
da
水
thuỷ
nước, chất lỏng, tinh chất, nước ép
記憶技巧
Mẹo nhớ
水
THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
爽肤水 nghĩa là gì? · Kaori Dict