例句Câu ví dụ
- 1
我牢記此事。
wǒ láojì cǐshì。
Tôi ghi nhớ chuyện này
- 2
佳人不可唐突,好酒不可糟蹋,這兩件事你以後一定要牢記在心。
jiārén bùkě tángtū, hǎo jiǔ bùkě zāotà, zhè liǎng jiàn shì nǐ yǐhòu yīdìngyào láojì zài xīn。
Không nên làm phiền người đẹp, không nên lãng phí rượu ngon, hai điều này sau này anh phải ghi nhớ trong lòng
