例句Câu ví dụ
- 1
他的行為是犯法的。
tā de xíngwéi shì fànfǎ de。
Hành vi của anh ấy là vi pháp
- 2
名古屋大學有女生犯法的傳統。
Mínggǔwū dàxué yǒu nǚshēng fànfǎ de chuántǒng。
Trường Đại học Nagoya có truyền thống nữ sinh phạm pháp
- 3
觸犯法律的人受到懲罰。
chùfàn fǎlǜ de rén shòudào chéngfá。
Người vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
