- 1.phạm luật
- 2.phá vỡ quy tắc
- 3.một hành vi phạm pháp
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.một lỗi trong thể thao

例句Câu ví dụ
- 1
他犯規被罰。
tā fàn guī bèi fá
Anh ấy vi phạm và bị phạt
- 2
我們調查了他的犯規記錄。
wǒmen diàochá le tā de fànguī jìlù。
Chúng tôi đã điều tra hồ sơ phạm tội của anh ấy
- 3
他犯規了,因為他推倒了對方。
tā fànguī le, yīnwèi tā tuīdǎo le duìfāng。
Anh ấy đã phạm lỗi vì đã đẩy ngã đối phương