例句Câu ví dụ
- 1
長號:狂野可能有趣,但盡量不要發出粗啞的音符。
chánghào : kuángyě kěnéng yǒuqù, dàn jìnliàng bùyào fāchū cūyǎ de yīnfú。
Trống trombone: điên rồ có thể vui, nhưng cố gắng đừng phát ra những nốt trầm
- 2
怒號著的高風此時吹起了一首狂野的歌曲。
nù hào zhe de gāo fēng cǐshí chuī qǐ le yī shǒu kuángyě de gēqǔ。
Gió thổi dữ dội giờ đây gõ lên một bài hát hoang dã
