- 1.sống một mình
- 2.dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)

例句Câu ví dụ
- 1
我非常樂於獨處。
wǒ fēicháng lèyú dúchǔ。
Tôi rất thích ở một mình
- 2
他需要獨處。
tā xūyào dúchǔ。
Anh ấy cần một mình
- 3
湯姆大多一個人獨處。
Tāngmǔ dàduō yīgèrén dúchǔ。
Tom thường hay ở một mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 處XỬ (處) – nơi/xử lý: Con hổ (虍) tìm chỗ (処) nằm — chọn NƠI ở, XỬ trí mọi việc tại chỗ.