學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
猶
猶
giản thể:
犹
yóu
[ㄧㄡˊ]
DO
1.
như thể
2.
(giống) như
3.
giống như
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
vẫn
5.
còn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
猶豫
yóuyù
do dự
猶如
yóurú
tương tự; như
猶豫不決
yóuyùbùjué
sự do dự
記憶猶新
jìyìyóuxīn
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
毫不猶豫
háobùyóuyù
không một chút do dự
猶疑
yóuyí
do dự
上猶
Shàngyóu
huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
夷猶
yíyóu
do dự
逐字解
Từng chữ trong từ
猶
do
như thể
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
有
yǒu
có; có (gì đó)
又
yòu
cũng
右
yòu
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
由
yóu
theo
油
yóu
dầu
游
yóu
bơi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
猶 nghĩa là gì? · Kaori Dict