- 1.huy chương
- 2.LT:枚[mei2]

例句Câu ví dụ
- 1
他應為他的英勇行為獲得一枚獎章。
tā yìng wèi tā de yīngyǒng xíngwéi huòdé yī méi jiǎngzhāng。
Ông ấy nên được trao một huy chương vì hành động dũng cảm của mình.

他應為他的英勇行為獲得一枚獎章。
tā yìng wèi tā de yīngyǒng xíngwéi huòdé yī méi jiǎngzhāng。
Ông ấy nên được trao một huy chương vì hành động dũng cảm của mình.