學華語Kaori Dict

獨生子女

giản thể: 独生子女

shēng

ㄉㄨˊ ㄕㄥ ㄗˇ ㄋㄩˇ

ĐỘC SINH TỬ NỮ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是獨生子女。

    wǒ shì dúshēngzǐnǚ。

    Tôi là con một

  • 2

    Tom和Mary都是獨生子女。

    T o m hé M a r y dōu shì dúshēngzǐnǚ。

    Tom và Mary đều là con một

  • 3

    因為現在上海家家都是獨生子女,家長對小孩的讀書非常重視。

    yīnwèi xiànzài Shànghǎi jiā jiā dōu shì dúshēngzǐnǚ, jiāzhǎng duì xiǎohái de dúshū fēicháng zhòngshì。

    Vì hiện nay ở Shanghai mọi nhà đều có một con độc sinh, các bậc phụ huynh rất coi trọng việc học tập của con cái

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
  • TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
  • SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

獨生子女 nghĩa là gì? · Kaori Dict