學華語Kaori Dict

giản thể:

shòu

ㄕㄡˋ

THÚ

  1. 1.quái thú
  2. 2.động vật
  3. 3.thú tính
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.như thú

例句Câu ví dụ

  • 1

    獅子是萬獸之王。

    shīzi shì wàn shòu zhī wáng。

    Sư tử là vua của muôn loài

  • 2

    獅子聽從馴獸師的指揮。

    shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。

    Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện

  • 3

    喜愛孤獨者,非神即獸。

    xǐài gūdú zhě, fēi shén jí shòu。

    Người yêu thích sự cô đơn thì hoặc là thần hoặc là thú.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

獸 nghĩa là gì? · Kaori Dict