例句Câu ví dụ
- 1
玄關有人來了耶。
xuánguān yǒurén lái le yē。
Có người đến ở cửa vào
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.
玄關有人來了耶。
xuánguān yǒurén lái le yē。
Có người đến ở cửa vào