- 1.ngọc trai
- 2.đá quý
- 3.đá quý giá

例句Câu ví dụ
- 1
他買了一串珠寶。
tā mǎi le yī chuàn zhū bǎo
Anh ấy mua một chuỗi trang sức
- 2
她戴了很多珠寶。
tā dài le hěn duō zhūbǎo。
Cô ấy đeo nhiều trang sức
- 3
她正在一家珠寶店買珠寶。
tā zhèngzài yījiā zhūbǎo diàn mǎi zhūbǎo。
Cô ấy đang mua trang sức tại một cửa hàng trang sức