例句Câu ví dụ
- 1
現如今的文學青年的多愁善感很讓人擔心。那種多愁善感也許正是某種害怕被傷害的脆弱心靈的體現。
xiànrújīn de wénxué qīngnián de duōchóushàngǎn hěn ràng rén dānxīn。 nàzhǒng duōchóushàngǎn yěxǔ zhèngshì mǒuzhǒng hàipà bèi shānghài de cuìruò xīnlíng de tǐxiàn。
Tình cảm đa cảm của những nhà văn trẻ hiện nay khiến người ta lo lắng. Tình cảm đó có thể chính là biểu hiện của một tâm hồn yếu đuối sợ bị tổn thương.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 今KIM (今) – nay: Người (人 nhân) đứng dưới mái che, ngón tay chỉ xuống ngay chỗ mình đứng — chính lúc NÀY, KIM nhật hôm nay.
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 現HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.
