學華語Kaori Dict

球手

qiúshǒu

ㄑㄧㄡˊ ㄕㄡˇ

CẦU THỦ

  1. 1.(thể thao bóng) cầu thủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是個網球球手。

    tā shì gě wǎngqiú qiúshǒu。

    Anh ấy là một vận động viên quần vợt

  • 2

    我的兒子想成為一個專業高爾夫球手。

    wǒ de érzi xiǎng chéngwéi yīge zhuānyè gāoěrfūqiú shǒu。

    Con trai tôi muốn trở thành một vận động viên golf chuyên nghiệp

  • 3

    想成為一個好的擊球手的話,你要在球場上時刻保持鎮定,還要學會相信自己的直覺。

    xiǎng chéngwéi yīge hǎo de jīqiú shǒu dehuà, nǐ yào zài qiúchǎng shàng shíkè bǎochí zhèndìng, hái yào xuéhuì xiāngxìn zìjǐ de zhíjué。

    Nếu muốn trở thành một vận động viên đánh bóng tốt, bạn phải luôn giữ bình tĩnh trên sân và học cách tin vào trực giác của mình

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
  • CẦU (球) – quả bóng: Viên ngọc (王) ai cũng mong cầu (求 cầu) được nắm — mài tròn thành quả BÓNG, sân banh gọi là túc CẦU.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

球手 nghĩa là gì? · Kaori Dict