學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
生還者
生還者
giản thể:
生还者
shēng
huán
zhě
[ㄕㄥ ㄏㄨㄢˊ ㄓㄜˇ]
SINH HOÀN GIẢ
1.
người sống sót
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
還
hái
vẫn
還是
háishi
vẫn (như trước)
先生
xiānsheng
giáo viên
生活
shēnghuó
sống
醫生
yīshēng
bác sĩ
學生
xuésheng
học sinh
還
huán
trả lại
逐字解
Từng chữ trong từ
生
sinh
sinh — sự sống, sinh vật, đời sống
還
hoàn
vẫn, cũng, ngoài ra
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
生
SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
還
HOÀN (還) – vẫn, trả lại: Đi hết con đường (辶 sước) vòng tròn rồi VẪN quay về chốn cũ — HOÀN trả, trở lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
生还者 nghĩa là gì? · Kaori Dict