例句Câu ví dụ
- 1
我今天學會用命令方塊了。
wǒ jīntiān xuéhuì yòngmìng lìng fāngkuài le。
Hôm nay tôi đã học cách sử dụng khối lệnh
- 2
Linux系統的高手都會用命令行。
L i n u x xìtǒng de gāoshǒu dūhuì yòngmìng lìng xíng。
Những người giỏi về hệ điều hành Linux đều sử dụng dòng lệnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
