學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
用場
用場
giản thể:
用场
yòng
chǎng
[ㄩㄥˋ ㄔㄤˇ]
DỤNG TRƯỜNG
1.
sử dụng; ứng dụng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
用
yòng
sử dụng
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
不用
bùyòng
không cần
有用
yǒuyòng
hữu ích
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
使用
shǐyòng
sử dụng
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
市場
shìchǎng
khu chợ
逐字解
Từng chữ trong từ
用
dụng
sử dụng
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
永昌
Yǒngchāng
huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
用
DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
用场 nghĩa là gì? · Kaori Dict