例句Câu ví dụ
- 1
我用盡了所有方法。
wǒ yòngjìn le suǒyǒu fāngfǎ。
Ta đã dùng hết tất cả phương pháp
- 2
她用盡各種方法來減肥。
tā yòngjìn gèzhǒng fāngfǎ lái jiǎnféi。
Cô ấy dùng đủ cách để giảm cân
- 3
我用盡各種方式都會來的。
wǒ yòngjìn gèzhǒng fāngshì dūhuì lái de。
Tôi sẽ đến bằng mọi cách có thể
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
