學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
畫架
畫架
giản thể:
画架
huà
jià
[ㄏㄨㄚˋ ㄐㄧㄚˋ]
HOẠ GIÁ
1.
giá vẽ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
畫
huà
vẽ; tô tranh
畫家
huàjiā
họa sĩ
書架
shūjià
giá sách
衣架
yījià
móc treo quần áo
架
jià
chống đỡ
吵架
chǎojià
cãi nhau
圖畫
túhuà
tranh
畫兒
huàr
bức tranh
逐字解
Từng chữ trong từ
畫
hoạ, hoạch
vẽ, tranh vẽ, hình vẽ
架
giá
kệ, giá, cột
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
畫家
huàjiā
họa sĩ
劃價
huàjià
định giá (đơn thuốc)
花甲
huājiǎ
hoàn thành chu kỳ lục thập
記憶技巧
Mẹo nhớ
畫
HỌA (畫) – vẽ: Cây bút (聿) kẻ ranh quanh thửa ruộng (田) trên một nét nền (一) — VẼ nên bức tranh, HỌA sĩ, hội họa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
画架 nghĩa là gì? · Kaori Dict