留芳千古
liúfāngqiāngǔ
[ㄌㄧㄡˊ ㄈㄤ ㄑㄧㄢ ㄍㄨˇ]
LƯU PHƯƠNG THIÊN CỔ
- 1.danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 留LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.