- 1.họa chất; chất lượng hình ảnh; độ phân giải; độ nét

例句Câu ví dụ
- 1
您看過那麼好畫質的電影嗎?
nín kàn guò nàme hǎo huàzhì de diànyǐng ma?
Bà có xem phim nào có chất lượng hình ảnh tốt như vậy không?
- 2
畫質真的很差 - 分辨率那麼低。
huàzhì zhēnde hěn chà - fēnbiànlǜ nàme dī。
Chất lượng hình ảnh thực sự tệ - độ phân giải quá thấp
- 3
我的電視機差不多有15年了,但畫質還是很好。
wǒ de diànshìjī chàbuduō yǒu 1 5 nián le, dàn huàzhì háishi hěn hǎo。
Chiếc TV của tôi đã gần 15 năm nhưng chất lượng hình ảnh vẫn rất tốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 畫HỌA (畫) – vẽ: Cây bút (聿) kẻ ranh quanh thửa ruộng (田) trên một nét nền (一) — VẼ nên bức tranh, HỌA sĩ, hội họa.