
例句Câu ví dụ
- 1
他當天就回來了。
tā dāng tiān jiù huí lai le
Anh ấy đã về ngay trong ngày đó
- 2
我曾經想當天體物理學家。
wǒ céngjīng xiǎng dàngtiān tǐ wùlǐxuéjiā。
Tôi từng muốn trở thành một nhà thiên văn học
- 3
這可夠離譜了。曉琳不僅僅當天辭職還在部門鬧毛病。
zhè kě gòu lípǔ le。 xiǎo lín bùjǐnjǐn dàngtiān cízhí hái zài bùmén nào máobìng。
Đây thật là chuyện kỳ quái. Xiaolin không chỉ nghỉ việc ngay ngày hôm đó mà còn gây chuyện trong phòng ban
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.