- 1.nhà dưỡng bệnh

例句Câu ví dụ
- 1
是我發現她的。她當時已經失去了意識,所以我把她送到了療養院。
shì wǒ fāxiàn tā de。 tā dāngshí yǐjīng shīqù le yìshí, suǒyǐ wǒ bǎ tā sòng dàoliǎo liáoyǎngyuàn。
Là tôi đã phát hiện ra cô ấy. Khi đó cô ấy đã mất ý thức, vì vậy tôi đã đưa cô ấy đến viện dưỡng lão.
- 2
在科隆一家療養院的附近有一個公交車站。這一站沒有任何公交車停靠。它是為更加容易地尋找逃跑的精神病患者而設立的。
zài Kēlóng yījiā liáoyǎngyuàn de fùjìn yǒu yīge gōngjiāochē zhàn。 zhè yī zhàn méiyǒu rènhé gōngjiāochē tíngkào。 tā shì wèi gèngjiā róngyì de xúnzhǎo táopǎo de jīngshénbìnghuàn zhě ér shèlì de。
Gần một trạm xe buýt ở một viện dưỡng lão tại Cologne có một trạm xe buýt. Trạm này không có bất kỳ chuyến xe nào dừng lại. Nó được thiết lập nhằm dễ dàng tìm kiếm những bệnh nhân tâm thần trốn thoát hơn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 院VIỆN (院) – viện/sân: Bên gò đất (阝) xây tường bao hoàn chỉnh (完) — khu sân kín, bệnh VIỆN, học VIỆN.
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.