- 1.triệu chứng (của bệnh)

例句Câu ví dụ
- 1
他有感冒的症狀。
tā yǒu gǎn mào de zhèng zhuàng
Anh ấy có triệu chứng cảm lạnh
- 2
這孩子有水痘的症狀。
zhè háizi yǒushuǐ dòu de zhèngzhuàng。
Đứa trẻ này có triệu chứng thủy đậu
- 3
你有新冠病毒的症狀嗎?
nǐ yǒu xīnguānbìngdú de zhèngzhuàng ma?
Cô có triệu chứng của virus corona không?