學華語Kaori Dict

痴迷

chī

ㄔ ㄇㄧˊ

SI MÊ

HSK 7-9V

例句Câu ví dụ

  • 1

    他痴迷於音樂。

    tā chīmí yú yīnyuè。

    Ông ấy say mê âm nhạc

  • 2

    俄羅斯媒體評論員朱莉婭戴維斯將勝利狂熱描述為「對軍事實力和舊有勝利的不健康的痴迷」。

    Éluósī méitǐ pínglùnyuán Zhūlìyà Dàiwéisī jiāng shènglì kuángrè miáoshù wèi 「 duì jūnshìshílì hé jiù yǒu shènglì de bù jiànkāng de chīmí 」。

    Julia Davis, một nhà bình luận truyền thông Nga, mô tả cơn cuồng thắng lợi là 'sự ái mộ không lành mạnh đối với sức mạnh quân sự và những chiến thắng trước đây.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

痴迷 nghĩa là gì? · Kaori Dict