例句Câu ví dụ
- 1
一百年才出一個周立波。
yī bǎinián cái chū yīge ZhōuLìbō。
Một trăm năm mới có một người như Zhou Libo
- 2
一百年叫做一個世紀。
yī bǎinián jiàozuò yīge shìjì。
Một trăm năm gọi là một thế kỷ
- 3
一百年稱為一個世紀。
yī bǎinián chēngwéi yīge shìjì。
Một trăm năm được gọi là một thế kỷ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
