學華語Kaori Dict

Huáng

ㄏㄨㄤˊ

HOÀNG

  1. 1.họ [Huang2]

Cách đọc khác:huánghoàng đế

例句Câu ví dụ

  • 1

    她為了掩飾自己公主的身份,女扮男裝,逃出了皇宮。

    tā wèile yǎnshì zìjǐ gōngzhǔ de shēnfèn, nǚbànnánzhuāng, táo chū le huánggōng。

    Cô ấy để che giấu thân phận công nương của mình, đã hóa thân thành một cậu bé và trốn khỏi cung điện

  • 2

    惜秦皇漢武,略輸文採;唐宗宋祖,稍遜風騷。一代天驕,成吉思汗,只識彎弓射大雕。俱往矣,數風流人物,還看今朝。

    xī Qín Huáng Hàn Wǔ, lüè shū wéncǎi; Táng zōng Sòng Zǔ, shāo xùn fēngsāo。 yīdài tiān jiāo, Chéngjísīhán, zhǐ shí wān gōng shè dà diāo。 jù wǎng yǐ, shǔ fēngliú rénwù, hái kàn jīnzhāo。

    Xót秦皇汉武, lược thiếu văn tài; Tống Tông Tống Tổ,稍逊风骚. Một đời thiên kiêu, thành Gia Cát Hãn, chỉ biết quanh cung bắn đại điêu. Cúu vãng dĩ, số phong lưu nhân vật, hoàn khán kim triều.

  • 3

    皇宮警衞森嚴。

    huánggōng jǐng wèi sēnyán。

    Lực lượng canh giữ cung điện rất chặt chẽ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皇 nghĩa là gì? · Kaori Dict