例句Câu ví dụ
- 1
盛夏的天空中,匯聚著雄渾的積雨雲。
shèngxià de tiānkōng zhōng, huìjù zhe xiónghún de jīyǔyún。
Trên bầu trời mùa hè đỉnh nhiệt, tụ lại những dải mây tích雨 to lớn
- 2
這小鎮的天氣十分暖和,即使是在盛夏,溫度計也很少會升到三十度。
zhè xiǎozhèn de tiānqì shífēn nuǎnhuo, jíshǐ shì zài shèngxià, wēndùjì yě hěn shǎo huì shēng dào sānshí dù。
Thị trấn này có khí hậu rất ôn hòa, ngay cả vào mùa hè cũng hiếm khi nhiệt kế lên đến 30 độ.
