學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
盡言
盡言
giản thể:
尽言
jìn
yán
[ㄐㄧㄣˋ ㄧㄢˊ]
TẬN NGÔN
1.
nói hết mọi điều
2.
phát biểu đầy đủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
語言
yǔyán
ngôn ngữ
發言
fāyán
phát biểu
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
言語
yányǔ
từ ngữ
留言
liúyán
để lại lời nhắn; để lại bình luận
儘快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
逐字解
Từng chữ trong từ
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
言
ngôn
từ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
禁演
jìnyǎn
cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
禁煙
jìnyān
cấm hút thuốc
謹嚴
jǐnyán
kỹ lưỡng
進言
jìnyán
đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn)
記憶技巧
Mẹo nhớ
言
NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
盡言 nghĩa là gì? · Kaori Dict