- 1.cấm hút thuốc
- 2.bỏ hút thuốc
- 3.cấm nấu nướng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆討厭在禁煙區吸煙的人。
Tāngmǔ tǎoyàn zài jìnyān qū xīyān de rén。
Tôm ghét những người hút thuốc ở khu vực cấm hút
- 2
在美國,當你進入餐廳時,你可選擇坐在吸煙區或是禁煙區。
zài Měiguó, dāng nǐ jìnrù cāntīng shí, nǐ kěxuǎn zé zuò zài xīyānqū huòshì jìnyān qū。
Ở Mỹ, khi bạn bước vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực hút thuốc hoặc khu vực không hút thuốc