學華語Kaori Dict

真假

zhēnjiǎ

ㄓㄣ ㄐㄧㄚˇ

CHÂN GIẢ

HSK 7-9N
  1. 1.thật hay giả
  2. 2.đúng hay sai

例句Câu ví dụ

  • 1

    動物沒有區分真假的能力。

    dòngwù méiyǒu qūfēn zhēnjiǎ de nénglì。

    Động vật không phân biệt được thật giả

  • 2

    天道有真假之分,真的本就自然與天相應;假的雖是人為添加的巧思,看起來也與真的毫無二致。

    tiāndào yǒu zhēnjiǎ zhī fēn, zhēnde běnjiù zìrán yǔ tiān xiāngyìng; jiǎde suīshì rénwéi tiānjiā de qiǎosī, kànqǐlai yě yǔ zhēnde háowúèrzhì。

    Trời có thật và giả, thật vốn tự nhiên hòa hợp với trời; giả dù là ý tưởng tinh xảo do con người thêm vào, nhìn cũng không khác gì thật.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!
  • CHÂN (真) – thật: Mười con mắt nhìn thẳng (直 trực) đặt trên bệ (几 kỷ) soi xét — không giấu được gì, THẬT trăm phần trăm, CHÂN thật.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真假 nghĩa là gì? · Kaori Dict