例句Câu ví dụ
- 1
到了晚上,她眺望著月亮。
dàoliǎo wǎnshang, tā tiàowàng zhù yuèliang。
Đến tối, cô ấy ngắm nhìn trăng
- 2
傍晚時分,從汝矣島眺望漢江的夜景極為壯觀。
bàngwǎn shífēn, cóng rǔ yǐ dǎo tiàowàng Hànjiāng de yèjǐng jíwéi zhuàngguān。
Vào lúc hoàng hôn, từ hòn đảo Yuji, cảnh quan đêm sông Han trông rất tráng lệ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
